Iba-mentin

16/05/2024
8

Thành phần: 

– Amoxicillin (dưới dạng trihydrat)…1000 mg.

– Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat trộn lẫn với cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1)…62,5 mg.

Chỉ định:

– Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.

– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi thuỳ và viêm phế quản phổi, phù phổi, áp xe phổi.

– Nhiễm khuẩn niệu sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm chậu, bệnh hạ cam, bệnh lậu…

Thành phần:

– Amoxicillin (dưới dạng trihydrat)…1000 mg.

– Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat trộn lẫn với cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1)…62,5 mg.

Chỉ định:

– Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.

– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp và mãn, viêm phổi thuỳ và viêm phế quản phổi, phù phổi, áp xe phổi.

– Nhiễm khuẩn niệu sinh dục: viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm chậu, bệnh hạ cam, bệnh lậu.

– Nhiễm khuẩn da và mô mềm: mụn nhọt, áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương, nhiễm khuẩn ổ bụng.

– Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm xương tuỷ.

– Nhiễm khuẩn răng miệng: áp-xe ổ răng.

– Các nhiễm khuẩn khác: nhiễm khuẩn do nạo thai

Liều dùng và cách sử dụng:

– Uống lúc bắt đầu ăn.

– Liều dùng được tính theo lượng amoxicillin:

+ Người lớn và trẻ em trên 40kg: Ngày 2- 3 lần, mỗi lần uống một viên 500mg-1000mg.

+ Trẻ dưới 40kg: Ngày 3 lần, 20mg-60mg/kg/ngày.

+ Suy thận điều chỉnh liều: 500mg 1-2 lần/ ngày.

Chống chỉ định:

– Dị ứng với nhóm beta-lactam và bất kỳ thành phần nào của thuốc.

– Tiền sử vàng da hoặc rối loạn chức năng gan xảy ra khi dùng Augmentin hoặc Penicillin.

– Tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn.

Thận trọng:

– Suy thận.

– Tổn thương gan.

– Hồng ban kèm theo sốt tăng bạch cầu hạt ở bệnh nhân đang sử dụng amoxycillin. Nên tránh sử dụng nếu nghi ngờ có sốt tăng bạch cầu hạt.

– Thận trọng với người đang dùng thuốc chống đông.

– Thuốc có tương tác với methotrexate, probenecid, mycophenolat mofetil.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

– Tránh sử dụng với phụ nữ mang thai 3 tháng đầu trừ trường hợp cần thiết.

– Phụ nữ cho con bú dùng được.

 Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim.

Liều dùng và cách sử dụng:

– Uống lúc bắt đầu ăn.

– Liều dùng được tính theo lượng amoxicillin:

+ Người lớn và trẻ em trên 40kg: Ngày 2- 3 lần, mỗi lần uống một viên 500mg-1000mg.

+ Trẻ dưới 40kg: Ngày 3 lần, 20mg-60mg/kg/ngày.

+ Suy thận điều chỉnh liều: 500mg 1-2 lần/ ngày.

Chống chỉ định:

– Dị ứng với nhóm beta-lactam và bất kỳ thành phần nào của thuốc.

– Tiền sử vàng da hoặc rối loạn chức năng gan xảy ra khi dùng Augmentin hoặc Penicillin.

– Tăng bạch cầu đơn nhân do nhiễm khuẩn.

Thận trọng:

– Suy thận.

– Tổn thương gan.

– Hồng ban kèm theo sốt tăng bạch cầu hạt ở bệnh nhân đang sử dụng amoxycillin. Nên tránh sử dụng nếu nghi ngờ có sốt tăng bạch cầu hạt.

– Thận trọng với người đang dùng thuốc chống đông.

– Thuốc có tương tác với methotrexate, probenecid, mycophenolat mofetil.

Phụ nữ có thai và cho con bú:

– Tránh sử dụng với phụ nữ mang thai 3 tháng đầu trừ trường hợp cần thiết.

– Phụ nữ cho con bú dùng được.

Đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim.

Sản phẩm: Iba-mentin
0
0 out of 5
Có 0 Đánh giá
  • 0%
    0 Đánh giá
  • 0%
    0 Đánh giá
  • 0%
    0 Đánh giá
  • 0%
    0 Đánh giá
  • 0%
    0 Đánh giá

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Iba-mentin”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm khác